GrammarEquipped đi với giới từ gì? Cấu trúc, cách dùng, ví dụ

Equipped đi với giới từ gì? Cấu trúc, cách dùng, ví dụ

Equipped là một từ vựng được sử dụng khá phổ biến trong tiếng Anh mang ý nghĩa là trang bị. Vậy bạn đã biết equipped đi với giới từ gì và cách dùng từ equipped chính xác chưa? Cùng Học IELTS 24h tìm hiểu về cách dùng từ vựng này trong tiếng Anh nhé!

I. Equipped là gì?

Trước khi tìm hiểu về Equipped đi với giới từ gì bạn cần nắm được ý nghĩa của từ vựng này trước nhé!

Equipped là một động từ ở thì quá khứ đơn và thì hoàn thành của động từ gốc là equip mang ý nghĩa là “to provide a person or a place with objects that are necessary for a particular purpose” (Tạm dịch: cung cấp cho một người hoặc một địa điểm những đồ vật cần thiết cho một mục đích cụ thể). Hay hiểu một cách đơn giản thì equip mang ý nghĩa là trang bị.

Ví dụ:

  • All police officers were equipped with guns to defend themselves against rioters. (Tất cả các sĩ quan cảnh sát đều được trang bị súng để tự vệ trước những kẻ bạo loạn.)
  • The thieves equipped themselves with the means to escape. (Những tên trộm đã trang bị cho mình phương tiện để tẩu thoát.)
  • The objective of the course is to equip students with the necessary skills for work in today’s technological age. (Mục tiêu của khóa học là trang bị cho học viên những kỹ năng cần thiết cho công việc trong thời đại công nghệ hiện nay.)

Equipped là gì? Equipped đi với giới từ gì

Word family với equip

Ngoài ra xét về chức năng trong câu thì equipped còn có thể đóng vai trò là một tính từ với nghĩa được trang bị. Cùng tham khảo thêm một số từ vựng thuộc gia đình từ với equip nhé!

Từ vựng Cách phát âm Ý nghĩa Ví dụ
equipment (n) /ɪˈkwɪp.mənt/ Thiết bị, những công cụ cần thiết như quần áo,… cho một mục đích cụ thể. The men police their equipment one last time before setting off.

(Những người cảnh sát thiết bị của mình lần cuối trước khi lên đường.)

I want to know exactly what I’m getting when I buy a piece of equipment.

(Tôi muốn biết chính xác những gì tôi nhận được khi mua một thiết bị.)

equipped  /ɪˈkwɪpt/  Trang bị. My schools are very well equipped.

(Trường học của tôi được trang bị rất tốt.)

Anna is not able to do the job because she is just not equipped.

(Anna không thể thực hiện công việc vì cô ấy không được trang bị.)

Động từ equipped thường đi cùng với giới từ trong câu. Vậy Equipped đi với giới từ gì? Cùng tìm hiểu ngay nhé!

II. Equipped đi với giới từ gì

Thông thường equipped đi với giới từ with, to và for trong tiếng Anh tùy thuộc vào ngữ cảnh và ý nghĩa diễn đạt của câu. Cụ thể về cách dùng giới từ đi cùng với equipped như sau:

1. Equipped đi với giới từ with

With là giới từ đi cùng với equip phổ biến nhất trong tiếng Anh, được sử dụng với 2 cấu trúc sau:

  • Equipped with sth: được trang bị bởi cái gì 
  • Equipped sth/sb/oneself with sth: đã trang bị cái gì/cho ai/cho bản thân ai với cái gì 

Cấu trúc này thường được sử dụng trong câu chủ động. Xét một số ví dụ sau:

  • All meeting rooms in the company are equipped with projectors. (Tất cả các phòng họp trong công ty đều được trang bị máy chiếu.)
  • The thieves equipped themselves with hammers to break glass cabinets in banks. (Những tên trộm đã trang bị cho mình những chiếc búa để phá tủ kính trong ngân hàng.)
  • All equipment on the car is fully equipped with the latest safety features. (Tất cả các thiết bị trên xe đều được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn mới nhất.

Equipped đi với giới từ gì? Equipped with

2. Equipped đi với giới từ to

Câu trả lời tiếp theo cho equipped đi với giới từ đó là giới từ to với cấu trúc:

Equipped sb/sth to do sth: Được trang bị để làm gì.

Ví dụ:

  • Every phone on the market is equipped to call and Internet access. (Mọi điện thoại trên thị trường đều được trang bị để gọi và truy cập Internet.)
  • The EU now appears to be better equipped to deal with any new threats that may arise. (EU hiện nay dường như được trang bị tốt hơn để đối phó với bất kỳ mối đe dọa mới nào có thể xảy ra.)
  • Universities are better equipped to carry out scientific research. (Các trường đại học được trang bị tốt hơn để thực hiện nghiên cứu khoa học.)

Equipped đi với giới từ gì? Equipped to

3. Equipped đi với giới từ for

Ngoài ra equipped còn đi với giới từ for với cấu trúc equipped sb/sth for sth với ý nghĩa đã trang bị cho ai, cái gì (thường cho mục đích nào đó)

Ví dụ:

  • The latest range of planes is equipped for in-flight refueling. (Dòng máy bay mới nhất được trang bị để tiếp nhiên liệu trên chuyến bay.)
  • We’re fully equipped for next week’s travel. (Chúng tôi đã trang bị đầy đủ mọi thứ cho chuyến du lịch tuần tới.)
  • They fully equipped everything for their soon-to-be baby. (Họ đã trang bị đầy đủ mọi thứ cho đứa con sắp chào đời của mình.)

Equipped đi với giới từ gì? Equipped for

Tham khảo bài viết:

III. Các từ đồng nghĩa với equip

Cùng tham khảo một số từ đồng nghĩa với equip trong tiếng Anh để sử dụng linh hoạt trong giao tiếp và trong văn viết để tránh lặp từ gây nhàm chán nhé!

Từ đồng nghĩa Ý nghĩa Ví dụ
provide Cung cấp. The company provides medical benefits to all employees.

(Công ty cung cấp phúc lợi y tế cho tất cả nhân viên.)

set up Thiết lập một cái gì đó. I need two or three people to help me set up the equipment.

(Tôi cần hai hoặc ba người giúp tôi lắp đặt thiết bị.)

prepare Chuẩn bị. This course prepares students with financial management skills.

(Khóa học này chuẩn bị cho sinh viên các kỹ năng quản lý tài chính.)

supply Cung cấp. They have been arrested for supplying arms to the terrorists.

(Họ đã bị bắt vì cung cấp vũ khí cho bọn khủng bố.)

prep Chuẩn bị. Jack said he was prepping for his new movie.

(Jack cho biết anh ấy đang chuẩn bị cho bộ phim mới của mình.)

IV. Luyện tập equipped đi với giới từ gì

Để nắm chắc equipped đi với giới từ gì hãy cùng luyện tập với bài tập dưới đây nhé!

Bài tập: Điền giới từ đi cùng với equipped thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:

  1. David equipped himself _____ a lot of soft skills before graduating.
  2. The racecourse is fully equipped _____ tomorrow’s horse racing competition.
  3. The resort is equipped _____ air conditioning and a high-tech TV.
  4. Nearly every phone on the market is equipped _____ send and receive texts.
  5. The laboratories in the school are better equipped _____ carry out scientific research.

Đáp án:

  1. with
  2. for 
  3. with 
  4. to 
  5. to 

Trên đây là toàn bộ kiến thức về equipped là gì và equipped đi với giới từ gì mà bạn học cần ghi nhớ. Đây sẽ là một động từ mà bạn bắt gặp thường xuyên trong quá trình học tiếng Anh vì vậy hãy nắm thật chắc cấu trúc và các giới từ đi cùng equipped để sử dụng cho chính xác nhé. Chúc bạn học tập hiệu quả!

5/5 - (1 bình chọn)
Thủy Ly
Thủy Ly
Mình là Ly, admin của Học IELTS 24h. Với kinh nghiệm tự học đạt band điểm IELTS 6.5 và vẫn đang trong quá trình ôn luyện để chinh phục band điểm cao hơn. Hy vọng những bài viết được chia sẻ bởi chính kinh nghiệm học của mình sẽ giúp ích cho việc học tiếng Anh của bạn!

Để lại câu trả lời

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn tại đây

Bài viết cùng chuyên mục

Topic: Describe a place you would like to visit - IELTS Speaking

Topic: Describe a place you would like to visit – IELTS...

Describe a place you would like to visit là một câu hỏi khá hay thuộc topic Describe a place mà bạn có thể bắt...
Describe a place in a village you visited - IELTS Speaking 2,3

Bài mẫu: Describe a place you visited on vacation – IELTS...

Describe a place you visited on vacation là một câu hỏi thuộc topic Describe a place mà có thể bạn sẽ bắt gặp trong...
Bài mẫu: Describe a place in a village you visited - IELTS Speaking

Bài mẫu: Describe a place in a village you visited –...

Describe a place in a village you visited là một đề bài thuộc chủ đề Describe a place xuất hiện trong phần thi IELTS...
Bài mẫu: Describe a crowded place you have been to - IELTS Speaking

Bài mẫu: Describe a crowded place you have been to –...

Describe a crowded place you have been to là một câu hỏi quen thuộc trong topic describe a place mà bạn có thể bắt...
Bài mẫu: Describe a person you are very close to -IELTS Speaking

Bài mẫu: Describe a person you are very close to –...

Describe a person you are very close to cũng là một đề bài khá hay thuộc topic Describe a person trong phần thi IELTS...
Đề bài, bài mẫu: Describe a polite person you know -IELTS Speaking

Đề bài, bài mẫu: Describe a polite person you know -IELTS...

Describe a polite person you know là một đề bài trong phần thi IELTS Speaking Part 2 thuộc topic Describe a person. Dạng bài...

Lộ Trình học Toàn diện