GrammarLearn to V hay Ving? Các giới từ đi với learn

Learn to V hay Ving? Các giới từ đi với learn

Learn là một động từ quen thuộc mà bất kỳ bạn học tiếng Anh nào cũng từng sử dụng và hiểu rõ ý nghĩa của từ vựng này. Tuy nhiên có một thắc mắc mà khá nhiều bạn vẫn thường gặp phải đó chính là learn to V hay Ving mới thực sự chính xác. Vậy hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây của Học IELTS 24h để cùng giải đáp thắc mắc và sử dụng từ learn thật chính xác nhé!

I. Learn là gì?

Trước khi tìm hiểu về cách sử dụng động từ learn bạn cần nắm được ý nghĩa của từ này trước nhé!

Learn /lɜːn/ là một động từ trong tiếng Anh mang ý nghĩa là học hoặc tìm hiểu giúp nâng cao kỹ năng, kiến thức qua quá trình tìm hiểu, nghiên cứu hoặc trải nghiệm thực tế. Động từ learn có thể được sử dụng trong nhiều trường hợp khác nhau từ việc học trong trường cho đến các kỹ năng công việc, cá nhân.

Ví dụ:

  • John learn computer science at Stanford University. (John học ngành khoa học máy tính tại đại học Stanford.)
  • Anna is not afraid to learn from her mistakes. (Anna không ngại học hỏi từ những sai lầm của mình.)
  • I learned a lot about cooking when I lived with my grandmother. (Tôi đã học được rất nhiều về cách nấu ăn khi tôi sống cùng bà ngoại.)

Learn là gì? Learn to V hay Ving

II. Learn to V hay Ving

Khi sử dụng động từ learn khá nhiều bạn thường thắc mắc sau learn là gì, không biết nên chia learn to V hay Ving. Thông thường learn có thể kết hợp với cả to V và Ving tuy nhiên sẽ tùy trường hợp sẽ có cách sử dụng phù hợp. Tiếp theo trong bài viết sẽ giúp bạn giải đáp cách dùng learn to V hay Ving thật chi tiết nhé!

1. Cấu trúc learn to V

Đây là một cấu trúc khá phổ biến với động từ learn. Khi kết hợp với to V, cấu trúc learn to V có thể được sử dụng trong 2 trường hợp với 2 lớp nghĩa cụ thể như sau:

Cấu trúc Ví dụ
Trường hợp 1: Cấu trúc learn to V được sử dụng để nhấn mạnh việc học một cái gì đo mới hoặc hành động học cái gì đó lần đầu tiên.
  • It’s hard without my sister by my side but I’ve learned to live with it. (Thật khó khi không có chị gái bên cạnh nhưng tôi đã học được cách sống chung với điều đó.)
  • Mina soon learns how to work with her boss. (Mina sớm học được cách làm việc với sếp của cô ấy.)
  • My sister is learning to play the violin. (Em gái tôi đang học chơi đàn violon.)
Trường hợp 2: Cấu trúc learn to V cũng được sử dụng khi muốn nói về việc học để làm gì đó.
  • Mai is learning to speak Chinese to study abroad in China. (Mai đang học nói tiếng Trung để đi du học Trung Quốc.)
  • Tim is learning to dance to perform on the opening day of school. (Tim đang học hát để biểu diễn trong ngày khai giảng.)
  • David learned to cook to open the restaurant. (David đã học nấu ăn để mở nhà hàng.)

Ví dụ 1:

Learn to V hay Ving? cấu trúc learn to V

Ví dụ 2:

Learn to V hay Ving? cấu trúc learn to V 2

2. Cấu trúc learn Ving

Ngoài cấu trúc learn to V được sử dụng khá phổ biến thì learn còn có thể đi với Ving. Cấu trúc learn Ving cũng được sử dụng với ý nghĩa diễn tả việc học bằng cách thực hiện một hành động nào đó.

Ví dụ:

  • Julia is learning cooking from her grandmother. (Julia đang học nấu ăn từ bà của mình.)
  • My sister is learning playing the piano. (Em gái tôi đang học chơi đàn dương cầm.)
  • Lisa is learning singing from her vocal teacher. (Lisa đang học hát từ giáo viên thanh nhạc.)

Learn to V hay Ving? cấu trúc learn Ving

Tham khảo:

III. Các giới từ đi với learn

Bên cạnh câu hỏi sử dụng learn to V hay Ving thì learn đi với giới từ gì cũng là thắc mắc của nhiều bạn học. Dưới đây là một số giới từ đi cùng với learn được sử dụng khá phổ biến trong tiếng Anh mà bạn có thể tham khảo:

Giới từ đi cùng learn Ý nghĩa Ví dụ
Learn (something) from sb/sth Học cái gì từ ai đó hoặc từ đâu đó. The children learned a lot about plants from the picnic. 

(Bọn trẻ học được rất nhiều về thực vật buổi dã ngoại.)

Learn (about sth) Học hỏi hay tìm hiểu về một sự việc, chủ đề nào đó. I want to learn more about SEO.

 (Tôi muốn học nhiều hơn về SEO.)

Learn of sth Tìm hiểu hay nghiên cứu được một thông tin nào đó. We only learned of the accident later.

(Chúng tôi chỉ biết về vụ tai nạn sau này.)

IV. Thành ngữ với learn trong tiếng Anh

Cùng tham khảo một số thành ngữ với learn trong tiếng Anh để sử dụng thật linh hoạt trong giao tiếp nhé!

Thành ngữ Ý nghĩa Ví dụ
Learn your lessons Thành ngữ này mang ý nghĩa “rút ra bài học quý giá từ sau vấp ngã”. After being arrested for driving too fast, Robert said he had learned his lesson and would not do it again. 

(Sau khi bị bắt vì lái xe quá nhanh, Robert cho viết anh ấy đã rút ra được bài học và sẽ không tái phạm nữa.)

Learn (something) by heart Thành ngữ này mang ý ngĩa là học thuộc lòng. I have heard this fairy tale many times and learned it by heart.

(Tôi đã nghe câu chuyện cổ tích này nhiều lần và học thuộc lòng nó.)

Learn to live with something Học cách sống với cái gì đó. It’s hard not having her around but I’ve learned to live with it.

(Thật khó khăn khi không có cô ấy bên cạnh nhưng tôi đã học được cách sống chung với điều đó.)

Learn something by rote Học thuộc lòng điều gì đó. Jack learned the constants by rote.

(Jack đã học thuộc lòng các hằng đẳng thức.)

Learn something the hard way Học điều gì đó một cách khó khăn. Linda doesn’t want to take my advice, so I guess she’ll have to learn the hard way. 

(Linda không muốn nghe theo lời khuyên của tôi nên tôi đoán cô ấy sẽ phải học một cách khó khăn.)

Learn the ropes Học cách thực hiện một công việc hoặc hoạt động. It took him a while to learn the ropes of driving a stick shift car. 

(Anh ấy mất một chút thời gian để nắm bắt kiến thức và kỹ năng để lái xe số sàn.)

V. Luyện tập learn to V hay Ving

Để nắm chắc kiến thức về learn to V hay Ving hãy cùng luyện tập với một số bài tập dưới đây nhé!

Bài tập 1: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

1. I’m learning _____ the piano.

  1. to play
  2. playing

2. The children are learning _____ in school.

  1. to garden
  2. gardening

3. My brother learned _____ on his summer vacation.

  1. to swim
  2. swimming

4. I learned _____ by taking online courses.

  1. to code
  2. coding

5. Tom learned _____ English when he studied abroad. 

  1. to speak
  2. speaking

Bài 2: Điền giới từ đi cùng với learn thích hợp vào chỗ trống.

  1. Anna’s not afraid to learn _____ her mistakes.
  2. We were all shocked to learn _____ her death.
  3. I only learned _____ the fire later.
  4. I’ve learned a lot _____ computers since I started working here.
  5. I want to learn more _____ marketing.

Đáp án

Bài tập 1:

  1. A
  2. B
  3. A
  4. B
  5. A

Bài tập 2:

  1. from
  2. of
  3. about 
  4. about 
  5. about

Trên đây là tổng hợp kiến thức về cách dùng từ learn trong tiếng Anh và trả lời cho câu hỏi learn to V hay Ving mà bạn cần nắm vững. Hy vọng qua bài viết có thể giúp bạn sử dụng từ vựng này một cách linh hoạt và chính xác. Tham khảo thêm nhiều bài viết hữu ích khác trên Hocielts24h mỗi ngày nhé!

Đánh giá bài viết
Thủy Ly
Thủy Ly
Mình là Ly, admin của Học IELTS 24h. Với kinh nghiệm tự học đạt band điểm IELTS 6.5 và vẫn đang trong quá trình ôn luyện để chinh phục band điểm cao hơn. Hy vọng những bài viết được chia sẻ bởi chính kinh nghiệm học của mình sẽ giúp ích cho việc học tiếng Anh của bạn!

Để lại câu trả lời

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn tại đây

Bài viết cùng chuyên mục

Topic: Describe a place you would like to visit - IELTS Speaking

Topic: Describe a place you would like to visit – IELTS...

Describe a place you would like to visit là một câu hỏi khá hay thuộc topic Describe a place mà bạn có thể bắt...
Describe a place in a village you visited - IELTS Speaking 2,3

Bài mẫu: Describe a place you visited on vacation – IELTS...

Describe a place you visited on vacation là một câu hỏi thuộc topic Describe a place mà có thể bạn sẽ bắt gặp trong...
Bài mẫu: Describe a place in a village you visited - IELTS Speaking

Bài mẫu: Describe a place in a village you visited –...

Describe a place in a village you visited là một đề bài thuộc chủ đề Describe a place xuất hiện trong phần thi IELTS...
Bài mẫu: Describe a crowded place you have been to - IELTS Speaking

Bài mẫu: Describe a crowded place you have been to –...

Describe a crowded place you have been to là một câu hỏi quen thuộc trong topic describe a place mà bạn có thể bắt...
Bài mẫu: Describe a person you are very close to -IELTS Speaking

Bài mẫu: Describe a person you are very close to –...

Describe a person you are very close to cũng là một đề bài khá hay thuộc topic Describe a person trong phần thi IELTS...
Đề bài, bài mẫu: Describe a polite person you know -IELTS Speaking

Đề bài, bài mẫu: Describe a polite person you know -IELTS...

Describe a polite person you know là một đề bài trong phần thi IELTS Speaking Part 2 thuộc topic Describe a person. Dạng bài...

Lộ Trình học Toàn diện